<img height="1" width="1" style="display:none" src="https://www.facebook.com/tr?id=395009544198866&ev=PageView&noscript=1" />

viện dinh dưỡng quốc gia

Trung tâm dịch vụ KHKT dinh dưỡng thực phẩm

THỰC ĐƠN THAM KHẢO CHO BỆNH NHI MẮC COVID

Ngày đăng:

09/11/2021

Lượt xem: 365

Tiếp nối bài Dinh dưỡng cho bệnh nhi mắc COVID, mời bạn tham khảo thực đơn được xây dựng theo khuyến cáo của Bộ Y tế và Viện Dinh dưỡng.


1. Thực đơn cho trẻ từ 12-24 tháng tuổi:


Trẻ 12-24 tháng tuổi vẫn tiếp tục bú mẹ hoặc dùng sữa công thức theo đúng lứa tuổi khi không có sữa mẹ và ngày ăn 3 bữa cháo đặc, mỗi bữa 250ml + hoa quả nghiền: 60ml -100ml.


Tham khảo: Công thức thực đơn

(Năng lượng: 240 Kcal       P:L:G= 10.3g:8.7g:30g)

Thực phẩm

Định lượng

Tương đương

Gạo tẻ

35g

35g thịt, cá = 1 quả trứng gà trung bình = 2/3 quả trứng vịt trung bình = 4 quả trứng chim cút

Rau xanh (bí đỏ, rau ngót, cà rốt, cải xanh, súp lơ,…)

30g

Thịt (lợn, bò, gà, tôm, cá,…)

35g

Dầu ăn

7ml (1 thìa nhỡ đầy)

Nước mắm

5ml


2
. Thực đơn cho trẻ từ 2-5 tuổi

Năng lượng: 1300 Kcal

Thành phần dinh dưỡng ước tính P:L:G = 55g:44g:171g, chất xơ: 7g

Lượng thực phẩm trẻ 2-5 tuổi dùng trong 1 ngày

Nhu cầu

Thực phẩm

Định lượng sống sạch

Định lượng

chín

Gạo

130g

260g cơm

Năng lượng 1000-1300 Kcal

Protein: 13-20%

Lipid: 30-40%

Hoa quả

150g

 

Thịt cá

145g

 

Rau xanh

150g

95-100g

Dầu ăn

20ml

140g

Sữa công thức

1Kcal/1ml

300ml

 

 

Bữa

Thực phẩm

Định lượng sống sạch

Ghi chú

Sáng

Cháo thịt băm (250ml), hoa quả

Gạo

35g

 

 

Bí đỏ

30g

 

Thịt lợn băm

35g

 

Dầu ăn

7ml

 

Táo

40g

¼ quả trung bình

Phụ sáng

Sữa công thức

150ml

 

Trưa

Cơm, thịt bò xay rim, bắp cải luộc, canh rau ngót

Cơm

100g

Lưng bát con cơm

Thịt bò

50g

35g chín (8-10 miếng mỏng)

Bắp cải

80g

70g chín (0,5 bát con rau)

Rau ngót

10g

 

Phụ chiều

Thanh long

100g

¼ quả trung bình

Tối

Cơm, trứng chưng, su su luộc, canh cải xanh

Cơm

100g

Lưng bát con cơm

Trứng vịt

1 quả (70g)

 

Su su

80g

70g chín (½ bát con rau)

Cải xanh

10g

 

Phụ tối

Sữa công thức

150ml

 

 

3. Thực đơn cho trẻ từ 6-9tuổi

Năng lượng 1800 Kcal.

Thành phần dinh dưỡng ước tính P:L:G=76g:54g:252g, chất xơ: 8,5g

Lượng thực phẩm trẻ 6-9 tuổi dùng trong 1 ngày

Nhu cầu

Thực phẩm

Định lượng sống sạch

Định lượng chín

Gạo

200g

400g cơm

Năng lượng 1500-1800 Kcal

Protein:13-20%

Lipid: 25-35%

Hoa quả

150g

 

Thịt cá

190g

120-130g

Rau xanh

170g

140-150g

Dầu ăn

25ml

 

Sữa công thức 1Kcal/1ml

400ml

 

 

Bữa

Thực phẩm

Định lượng Sống sạch

Ghi chú

Sáng

Cháo cá chép (250ml), hoa quả

Gạo

35g

 

Cá chép

Rau ngót

35g

30g

 

Dầu ăn

7ml

 

Quýt ngọt

50g

½ quả trung bình

Phụ sáng

Sữa công thức

200ml

 

Trưa

Cơm, thịt lợn xay xào ngô, đậu phụ sốt rán, súp lơ luộc, canh rau dền

Cơm

160g

1,5 lưng bát con cơm

Thịt lợn xay

40g

25 g chín - 1 thìa 4*6cm đầy

Đậu phụ

65g (1/2 bìa)

Bìa 7*4*2cm

Súp lơ xanh

100g

90g chín - Lưng bát con rau

Rau dền

10g

 

Phụ chiều

Dưa hấu

150g

3 miếng nhỏ

Tối

Cơm, bò xào giá đỗ, canh mùng tơi

Cơm

160g

1,6 lưng bát con cơm

Thịt bò

70g

45g thịt chín - 9-11 miếng mỏng

Giá đỗ xanh

100g

 

Rau mùng tơi

10g

90g chín - Lưng bát con rau

Phụ tối

Sữa công thức

200ml

 

 

4. Thực đơn cho trẻ từ 11-12 tuổi

Năng lượng 2100 Kcal

Thành phần dinh dưỡng ước tính P:L:G=89g:63g:294g, chất xơ 12,9g

Lượng thực phẩm trẻ 10-12 tuổi dùng trong 1 ngày

Nhu cầu

Thực phẩm

Định lượng sống sạch

Định lượng

chín

Gạo

260g

520g cơm

Năng lượng: 2000-2100 Kcal

Protein: 13-20%

Lipid: 20-30%

Hoa quả

160g

 

Thịt cá

230g

 

Rau xanh

200g

150-160g

Dầu ăn

30ml

170-180g

Sữa công thức 1Kcal/1ml

500ml

 

 

Bữa

Thực phẩm

Định lượng Sống sạch

Ghi chú

Sáng

Bún măng gà, hoa quả

Bún

150g

½ bát tô bún (2 lưng bát con)

Thịt gà

50g

35g chín - 3-4 miếng mỏng

Măng tươi

50g

½ bát con

Bưởi

100g

3 múi trung bình

Phụ sáng

Sữa công thức

250ml

 

Trưa

Cơm, thịt viên hầm khoai tây, cà rốt. nem rán, đỗ quả luộc, canh rau ngót

Cơm

180g

1,5 lưng bát con cơm

Thịt lợn xay

60g

40g chín - 1,5 thìa 4*6cm đầy

Khoai tây

15g

3 miếng 2*2*2cm

Cà rốt

15g

3 miếng 2*2*2cm

Nem rán

1 cái (40g)

 

Đỗ quả

120g

110g chín - Lưng bát con rau

Rau ngót

10g

 

Phụ chiều

Chuối tây

1 quả (70g)

 

Tối

Cơm, cá trắm sốt cà chua, rau cải luộc, canh mùng tơi

Cơm

180g

1,5 lưng bát con cơm

Cá trắm

100g

80g chín - 1/3 khúc

Cải ngọt

120g

110g chín - Lưng bát con rau

Rau mùng tơi

10g

 

Phụ tối

Sữa công thức

250ml

 

 

5. Thực đơn cho trẻ từ 13-15 tuổi

Năng lượng: 2500 Kcal

Thành phần dinh dưỡng ước tính P:L:G=106g:75g:350g, chất xơ 15,3g

Lượng thực phẩm trẻ 13-15 tuổi dùng trong 1 ngày

Nhu cầu

Thực phẩm

Định lượng sống sạch

Định lượng chín

Gạo

330g

660g cơm

Năng lượng: 2300-2500 Kcal

Protein: 13-20%

Lipid: 20-30%

Hoa quả

170g

 

Thịt cá

290g

 

Rau xanh

250g

180-190g

Dầu ăn

30ml

220-230g

Sữa công thức 1Kcal/1ml

500ml

 

 

Bữa

Thực phẩm

Định lượng sống sạch

Ghi chú

Sáng

Phở bò, hoa quả

Phở

150g

½ bát tô (2 lưng bát con đầy)

Thịt bò

50g

35g chín - 8-10 miếng mỏng

Giá đỗ

50g

½ bát con

Ổi lê

100g

½ quả trung bình

Phụ sáng

Sữa công thức

250ml

 

Trưa

Cơm, chả lá lốt, gà xào nấm hương, bí xanh luộc, canh rau ngót

Cơm

200g

1,5 bát con

Thịt lợn xay

60g

40g chín - 1,5 thìa 4*6cm

Thịt gà ta

60g

40g chín - 2 miếng nhỏ

Bí xanh

140g

125g chín - 1 bát con rau

Rau ngót

10g

 

Phụ chiều

100g

½ quả trung bình

Tối

Cơm, thịt lợn rang tôm, bắp cải luộc, canh cải xanh

Cơm

200g

1,5 bát con cơm

Thịt lợn

50g

35g chín - 3-4 miếng 5*3*0.5 cm

Tôm

60g

40g chín - 2 con tôm biển

Bắp cải

140g

125g chín - 1 bát con rau

Cải xanh

10g

 

Phụ tối

Sữa công thức

250ml

 

 

6. Thực đơn cho trẻ từ 16-19 tuổi

Năng lượng 2800 Kcal

Thành phần dinh dưỡng ước tínhP:L:G=119g:84g:392g; chất xơ 14,4g

Lượng thực phẩm trẻ 16-19 tuổi dùng trong 1 ngày

Nhu cầu

Thực phẩm

Định lượng sống sạch

Định lượng chín

Gạo

380g

760g cơm

Năng lượng: 2400-2500 Kcal

Protein: 13-20%

Lipid: 20-30%

Hoa quả

200g

 

Thịt cá

320g

 

Rau xanh

300g

210-220g chín

Dầu ăn

30ml

260-270g chín

Sữa công thức 1Kcal/1ml

500ml

 

 

Bữa

Thực phẩm

Định lượng

Ghi chú

Sáng

Xôi thịt kho trứng, dưa góp

Xôi

120g

Lưng bát con

Thịt lợn

20g

15g chín - 1 miếng 5*3*1cm

Trứng gà

1 quả (40g)

 

Dưa chuột

100g

½ quả trung bình

Phụ sáng

Sữa công thức

250ml

 

Trưa

Cơm, cá rô phi chiên xù, thịt gà xay xào cà rốt, súp lơ luộc, canh rau ngót

Cơm

250g

2 lưng bát cơm

Cá rô phi

80g

52g chín - 2 miếng cá trung bình

Thịt gà ta

50g

35g chín - 2-3 miếng nhỏ

Súp lơ

150g

130g chín - 1 bát con rau

Rau ngót

20g

 

Phụ chiều

Gioi đỏ

150g

 

Tối

Cơm, thịt bò xào rau củ, chả lá lốt, củ cải luộc, canh cải xanh

Cơm

250g

2 lưng bát cơm

70g

45g chín - 9-11 miếng mỏng

Ớt ngọt

20g

4 miếng 3*3cm

Ngô bao tử

20g

4-5 cây trung bình

Thịt lợn

60g

40g chín - 3-4 miếng 5*3*0.5 cm

Củ cải

150g

130g chín - 1 bát con rau

Cải xanh

20g

 

Phụ tối

Sữa công thức

250ml

 

 

Bữa

Thực phẩm

Định lượng

Ghi chú

Sáng

Xôi thịt kho trứng, dưa góp

Xôi

120g

Lưng bát con

Thịt lợn

20g

15g chín - 1 miếng 5*3*1cm

Trứng gà

1 quả (40g)

 

Dưa chuột

100g

½ quả trung bình

Phụ sáng

Sữa công thức

250ml

 

Trưa

Cơm, cá rô phi chiên xù, thịt gà xay xào cà rốt, súp lơ luộc, canh rau ngót

Cơm

250g

2 lưng bát cơm

Cá rô phi

80g

52g chín - 2 miếng cá trung bình

Thịt gà ta

50g

35g chín - 2-3 miếng nhỏ

Súp lơ

150g

130g chín - 1 bát con rau

Rau ngót

20g

 

Phụ chiều

Gioi đỏ

150g

 

Tối

Cơm, thịt bò xào rau củ, chả lá lốt, củ cải luộc, canh cải xanh

Cơm

250g

2 lưng bát cơm

70g

45g chín - 9-11 miếng mỏng

Ớt ngọt

20g

4 miếng 3*3cm

Ngô bao tử

20g

4-5 cây trung bình

Thịt lợn

60g

40g chín - 3-4 miếng 5*3*0.5 cm

Củ cải

150g

130g chín - 1 bát con rau

Cải xanh

20g

 

Phụ tối

Sữa công thức

250ml

 

Tư liệu tham khảo: Quyết định số 4156/QĐ-BYT “Tài liệu hướng dẫn chăm sóc người bệnh nhiễm COVID-19 tại nhà”của Bộ Y Tế





© 2016 copyright by

Ninfood.com.vn